SILVER AUTOMATION INSTRUMENTS LTD.
PRODUCT_CATEGORY

Bằng phương tiện truyền thông
Đồng hồ đo lưu lượng

Giới thiệu chung về Máy đo lưu lượng tuabin khí

1.Ứng dụng

Lưu lượng kế tuabin khí tích hợp cảm biến lưu lượng tuabin khí và bộ tổng lưu lượng khí trong một cơ thể. Các màn trình diễn kỹ thuật chính của Dụng cụ tự động hóa bạc đã đạt đến cấp độ quốc tế. Lưu lượng kế tuabin khí được sử dụng trong dầu khí, hóa chất, năng lượng điện, công nghiệp luyện kim, nồi hơi, đo khí, trạm điều tiết áp suất khí và đồng hồ khí để chuyển giao

2. Nguyên tắc làm việc

Khi luồng không khí đi vào lưu lượng kế, đầu tiên nó sẽ đi qua một máy ép có cấu trúc đặc biệt và tăng tốc. Dưới tác động của chất lỏng, lưỡi tuabin nằm ở góc so với hướng dòng chất lỏng. Tại thời điểm này, tuabin tạo ra mô men quay và tuabin bắt đầu quay sau khi vượt qua mômen cản và mô men ma sát. Khi các khoảnh khắc đạt đến khuỷu tay cân bằng, tốc độ quay ổn định và tốc độ góc quay của tuabin là tuyến tính với tốc độ dòng chảy. Nam châm trên đĩa truyền quay định kỳ thay đổi sự miễn cưỡng của lệch tâm, do đó tạo ra dòng chảy lưu lượng với chất lỏng ở cả hai đầu của cảm biến. Tín hiệu xung, được khuếch đại, lọc, định hình và sau đó được gửi đến bộ chuyển đổi để xử lý, bộ tổng thể trực tiếp hiển thị lưu lượng và thể tích của chất lỏng.

3. Xây dựng đồng hồ đo lưu lượng tuabin khí

Gas Turbine Flow Meter Construction

4. Các loại đồng hồ nhanh

Kết nối luồng khí Turbine đo lưu lượng
Thread Connection Gas Turbine Flow meter

Mặt bích kết nối tuabin khí
Flange Connection Gas turbine Flow meter

5. Thông số kỹ thuật

5.1 Mất áp suất tối đa ở phạm vi lưu lượng bình thường

Size (mm)

Normal Flow Range (m3/h)

Max Pressure Loss (Kpa)

20

S

2-20

1.5

25

S

4-40

1.5

40

S

6-65

1.5

50

S1

7-70

1.2

S2

10-100

1.4

80

S1

13-250

1.0

S2

20-400

2.0

100

S1

20-400

1.0

S2

32-650

1.5

150

S1

50-1000

1.0

S2

80-1600

2.0

200

S1

80-1600

0.8

S2

130-2500

1.5

250

S1

130-2500

0.8

S2

200-4000

2.0

300

S

200-4000

1.0

350

S

400-8000

1.5

400

S

650-13000

2.0

Accuracy

1.5%(1.0%is available upon request)


Lưu ý: Mất áp suất tối đa là tổn thất áp suất của đồng hồ đo lưu lượng khí khi làm việc tại điểm lưu lượng tối đa, môi trường là không khí ở nhiệt độ bình thường.

5.2 Thông số kỹ thuật chung

Medium

Clean gas at low or middle flow rate

Standard

Measurement of gas flow in closed pipes-Turbine flowmeter (GB/T1 8940-2003)

Size& Process Connection

Flange

Stainless steel body

DN20-DN300

Carbon steel body

DN350,DN400

Thread

Stainless steel body

DN20,DN25,DN40,DN50

Flange Standard

Standard

GB/T9113-2000

Option

ANSI, JIS ,DIN

Thread

Standard

BSPP(male)

Option

BSPP(F),NPT.,etc


5.3 Đánh giá áp suất của cảm biến tuabin khí

Connection

Material

Size

Normal Pressure Rating

Option

Flange

Stainless steel

DN20-DN100

1.6Mpa

≤6.3Mpa

DN150-DN200

≤4.0Mpa

DN250-DN300

≤2.5Mpa

Carbon steel

DN250-DN400

-

Thread

Stainless steel

DN20-DN50

≤4.0Mpa


5.4 Vật liệu đồng hồ tua bin khí

Type

Body

Rotor

Thread

304 Stainless steel

(DN20-DN50)

Aluminium alloy

Flange

304 Stainless steel

(DN20-DN300)

Carbon Steel

(DN350,DN400)

Chú thích:

Chất liệu ép tóc: Hợp kim nhôm đúc DN20-DN150, ABS, DN200

Vỏ máy phát khí: Hợp kim nhôm đúc


5.5 Thông số kỹ thuật điện

Power Supply

DC24V

3.6Vlithium battery

Consumption

< 2W

< 700μA

Protection level

IP65

Explosion Proof

Exd IICT6 Gb

Electrical Port

M20*1.5 (F)


5.6. Môi trường hoạt động của máy phát lưu lượng tuabin khí

Calibration Condition

Calibration Equipment

1.Master Meter calibrationfacility

2.Sonic nozzle gas flow calibrationfacility

3.Bell prover gas calibration facility

Environment

Temperature: 20℃

Relative Humidity: 75%

Operation

Medium temperature: -20 ~80℃

Atmospheric pressure: 86Kpa-106Kpa

Environmenttemperature:-20 ~60℃

Relative Humidity5%-90%

Tin tức & Sự kiện Liên quan